nằn nèo

nằn nèo

Mẹ nằn nèo để con bé ăn hết bát cháo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nài nỉ, van xin một cách dai dẳng, khó chịu: "nằn nèo" chỉ hành động cố gắng thuyết phục ai đó bằng cách lặp đi lặp lại yêu cầu, thường kèm theo thái độ nũng nịu, nhõng nhẽo hoặc làm phiền, khiến người nghe cảm thấy khó từ chối.
    • Có thể mang sắc thái tiêu cực: Khi dùng "nằn nèo", người nói thường muốn nhấn mạnh tính chất dai dẳng, đôi khi gây khó chịu cho đối phương.
dụ sử dụng
  • (Đứa trẻ nài nỉ mẹ mua đồ chơi một cách dai dẳng, khiến mẹ khó chịu.)
  • (Anh ấy van xin nhiều lần cho đến khi tôi chấp nhận.)
  • (Đừng nài nỉ tôi thêm nữa, tôi đã từ chối dứt khoát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằn nèo nũng nịu": kết hợp giữa nài nỉ thái độ nhõng nhẽo, thường dùng cho trẻ em hoặc người yêu.

    • ấy nằn nèo nũng nịu đòi anh mua quà. ( ấy vừa nài nỉ vừa làm dáng để được mua quà.)
  • "nằn nèo đòi hỏi": yêu cầu một cách dai dẳng, thường vô lý.

    • Nhân viên nằn nèo đòi tăng lương chưa đủ thử việc. (Nhân viên nài nỉ đòi tăng lương một cách không hợp lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Nằn nì (động từ): nài nỉ, van xin dai dẳngtương tự "nằn nèo" nhưng thường nhẹ nhàng hơn, ít mang sắc thái khó chịu.

    • nằn nì xin mẹ cho đi chơi thêm một lát. ( nài nỉ xin mẹ cho đi chơi thêm một chút.)
  • Nài nỉ (động từ): cố gắng thuyết phục bằng lời nói lặp đi lặp lạiđồng nghĩa với "nằn nèo" nhưng trung tính hơn.

    • Tôi nài nỉ bạn giúp đỡ nhưng bạn ấy từ chối. (Tôi nài nỉ bạn giúp đỡ nhưng bạn ấy từ chối.)
Từ đồng nghĩa
  • Nài nỉ: van xin dai dẳng.
  • Van xin: cầu xin một cách tha thiết.
  • Nũng nịu: làm dáng, nhõng nhẽo để đạt được yêu cầu (thường dùng cho trẻ em hoặc phụ nữ).
Thành ngữ liên quan
  • Nằn nèo như vịt nghe sấm: nài nỉ dai dẳng nhưng không hiệu quả, giống như vịt không hiểu tiếng sấm.
    • nằn nèo suốt tôi chẳng xi nhê , đúng nằn nèo như vịt nghe sấm. ( nài nỉ mãi nhưng tôi không động lòng, nài nỉ vô ích.)